DANH MỤC MÃ NHÓM NGÀNH NGHỀ TÍNH THUẾ GTGT, TNCN CHO HỘ KINH DOANH

8:00 - 17:00

Mở cửa: Thứ Hai - Thứ Sáu

Tìm kiếm

Tìm kiếm

0911 732 048

Tư Vấn Miễn Phí

menu
Loading...
TƯ VẤN MIỄN PHÍ
menu

DANH MỤC MÃ NHÓM NGÀNH NGHỀ TÍNH THUẾ GTGT, TNCN CHO HỘ KINH DOANH

Trong quá trình đăng ký kinh doanh, kê khai thuế hoặc xác định nghĩa vụ thuế khoán, việc lựa chọn đúng mã nhóm ngành nghề có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh. 

Mỗi nhóm ngành được cơ quan thuế quy định tỷ lệ thuế GTGT và thuế TNCN khác nhau, tùy theo tính chất hoạt động.

Bài viết dưới đây DHtaxlaw tổng hợp và phân tích danh mục mã nhóm ngành nghề đang áp dụng, kèm theo tỷ lệ thuế GTGT – TNCN tương ứng, giúp người nộp thuế dễ tra cứu và áp dụng đúng quy định.


STT

Mã nhóm

Tên nhóm ngành nghề

Thuế GTGT (%)

Thuế TNCN (%)

1

1

Phân phối, cung cấp hàng hóa

  

2

101

Hoạt động bán buôn, bán lẻ các loại hàng hóa (trừ giá trị hàng hóa đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng);

1,00

0,50

3

102

Khoản thưởng, hỗ trợ đạt doanh số, khuyến mại, chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán, chi hỗ trợ bằng tiền hoặc không bằng tiền cho hộ khoán;

1,00

0,50

4

103

Hoạt động phân phối, cung cấp hàng hóa không chịu thuế GTGT, không phải khai thuế GTGT, thuộc diện chịu thuế GTGT 0% theo pháp luật về thuế GTGT;

 

0,50

5

104

Hoạt động hợp tác kinh doanh với tổ chức thuộc nhóm ngành nghề này mà tổ chức có trách nhiệm khai thuế GTGT đối với toàn bộ doanh thu của hoạt động hợp tác kinh doanh theo quy định;

 

0,50

6

105

Khoản thưởng, hỗ trợ đạt doanh số, khuyến mại, chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán, chi hỗ trợ bằng tiền hoặc không bằng tiền cho hộ khoán gắn với mua hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT, không phải khai thuế GTGT, thuộc diện chịu thuế GTGT 0% theo pháp luật về thuế GTGT;

 

0,50

7

106

Khoản bồi thường vi phạm hợp đồng, bồi thường khác.

 

0,50

8

107

Hoạt động phân phối, cung cấp hàng hóa không chịu thuế GTGT, không phải khai thuế GTGT, thuộc diện chịu thuế GTGT 0% theo pháp luật về thuế GTGT;

 

0,50

9

108

Hoạt động hợp tác kinh doanh với tổ chức thuộc nhóm ngành nghề này mà tổ chức có trách nhiệm khai thuế GTGT đối với toàn bộ doanh thu của hoạt động hợp tác kinh doanh theo quy định;

 

0,50

10

109

Khoản thưởng, hỗ trợ đạt doanh số, khuyến mại, chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán, chi hỗ trợ bằng tiền hoặc không bằng tiền cho hộ khoán gắn với mua hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT, không phải khai thuế GTGT, thuộc diện chịu thuế GTGT 0% theo pháp luật về thuế GTGT;

 

0,50

11

110

Khoản bồi thường vi phạm hợp đồng, bồi thường khác.

 

0,50

12

2

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

  

13

201

Dịch vụ lưu trú gồm: Hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn cho khách du lịch, khách vãng lai khác; hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn không phải là căn hộ cho sinh viên, công nhân và những đối tượng tương tự; hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú cùng dịch vụ ăn uống hoặc các phương tiện giải trí;

5,00

2,00

14

202

Dịch vụ bốc xếp hàng hóa và hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải như kinh doanh bến bãi, bán vé, trông giữ phương tiện;

5,00

2,00

15

203

Dịch vụ bưu chính, chuyển phát thư tín và bưu kiện;

5,00

2,00

16

204

Dịch vụ môi giới, đấu giá và hoa hồng đại lý;

5,00

2,00

17

205

Dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán; dịch vụ làm thủ tục hành chính thuế, hải quan;

5,00

2,00

18

206

Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê cổng thông tin, thiết bị công nghệ thông tin, viễn thông; quảng cáo trên sản phẩm, dịch vụ nội dung thông tin số;

5,00

2,00

19

207

Dịch vụ hỗ trợ văn phòng và các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác;

5,00

2,00

20

208

Dịch vụ tắm hơi, massage, karaoke, vũ trường, bi-a, internet, game;

5,00

2,00

21

209

Dịch vụ may đo, giặt là; cắt tóc, làm đầu, gội đầu;

5,00

2,00

22

210

Dịch vụ sửa chữa khác bao gồm: sửa chữa máy vi tính và các đồ dùng gia đình;

5,00

2,00

23

211

Dịch vụ tư vấn, thiết kế, giám sát thi công xây dựng cơ bản;

5,00

2,00

24

212

Các dịch vụ khác thuộc đối tượng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với mức thuế suất thuế GTGT 10%;

5,00

2,00

25

213

Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu (bao gồm cả lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp);

5,00

2,00

26

214

Hoạt động cung cấp dịch vụ không chịu thuế GTGT, không phải khai thuế GTGT, thuộc diện chịu thuế GTGT 0% theo pháp luật về thuế GTGT;

 

2,00

27

215

Hoạt động hợp tác kinh doanh với tổ chức thuộc nhóm ngành nghề này mà tổ chức có trách nhiệm khai thuế GTGT đối với toàn bộ doanh thu của hoạt động hợp tác kinh doanh theo quy định;

 

2,00

28

216

Khoản bồi thường vi phạm hợp đồng, bồi thường khác;

 

2,00

29

217

Cho thuê tài sản gồm: + Cho thuê nhà, đất, cửa hàng, nhà xưởng, kho bãi trừ dịch vụ lưu trú; + Cho thuê phương tiện vận tải, máy móc thiết bị không kèm theo người điều khiển; + Cho thuê tài sản khác không kèm theo dịch vụ;

5,00

5,00

30

218

Làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp;

 

5,00

31

219

Khoản bồi thường vi phạm hợp đồng, bồi thường khác.

 

5,00

32

3

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

  

33

301

Sản xuất, gia công, chế biến sản phẩm hàng hóa;

3,00

1,50

34

302

Khai thác, chế biến khoáng sản;

3,00

1,50

35

303

Vận tải hàng hóa, vận tải hành khách;

3,00

1,50

36

304

Dịch vụ kèm theo bán hàng hóa như dịch vụ đào tạo, bảo dưỡng, chuyển giao công nghệ kèm theo bán sản phẩm;

3,00

1,50

37

305

Dịch vụ ăn uống;

3,00

1,50

38

306

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác;

3,00

1,50

39

307

Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu (bao gồm cả lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp);

3,00

1,50

40

308

Hoạt động khác thuộc đối tượng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với mức thuế suất thuế GTGT 10%;

3,00

1,50

41

309

Hoạt động không chịu thuế GTGT, không phải khai thuế GTGT, thuộc diện chịu thuế GTGT 0% theo pháp luật về thuế GTGT;

 

1,50

42

310

Hoạt động hợp tác kinh doanh với tổ chức thuộc nhóm ngành nghề này mà tổ chức có trách nhiệm khai thuế GTGT đối với toàn bộ doanh thu của hoạt động hợp tác kinh doanh theo quy định.

 

1,50

43

4

Hoạt động kinh doanh khác

  

44

401

Hoạt động sản xuất các sản phẩm thuộc đối tượng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với mức thuế suất thuế GTGT 5%;

2,00

1,00

45

402

Hoạt động cung cấp các dịch vụ thuộc đối tượng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với mức thuế suất thuế GTGT 5%;

2,00

1,00

46

403

Hoạt động khác chưa được liệt kê ở các nhóm 1, 2, 3 nêu trên;

2,00

1,00


Kết luận 

Danh mục mã nhóm ngành nghề tính thuế GTGT và thuế TNCN là căn cứ quan trọng để hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện đúng nghĩa vụ thuế. Việc hiểu và áp dụng đúng từng nhóm ngành không chỉ giúp tối ưu chi phí thuế hợp pháp, mà còn hạn chế tối đa rủi ro khi làm việc với cơ quan thuế.

Trong trường hợp hoạt động kinh doanh phức tạp, có nhiều nguồn doanh thu hoặc chưa rõ cách phân nhóm, liên hệ DHtaxlaw để được hướng dẫn cụ thể, đảm bảo tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành.

Để nhận báo giá cụ thể về dịch vụ quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN LUẬT THIÊN THỦY (DHTAXLAW)

Địa chỉ: 80/35 Đường số 3, Phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại: 0911732048

Email: dhtaxlaw@dhtaxlaw.com.vn

>> Tìm hiểu chi tiết: Dịch vụ kế toán cho công ty Việt Nam

>> Tìm hiểu chi tiết: Dịch vụ kế toán cho công ty nước ngoài 

>> Tìm hiểu chi tiết: Dịch vụ kế toán cho hộ kinh doanh

>> Tìm hiểu chi tiết: Dịch vụ giải thể công ty

  • Chia sẻ qua viber bài: DANH MỤC MÃ NHÓM NGÀNH NGHỀ TÍNH THUẾ GTGT, TNCN CHO HỘ KINH DOANH
  • Chia sẻ qua reddit bài:DANH MỤC MÃ NHÓM NGÀNH NGHỀ TÍNH THUẾ GTGT, TNCN CHO HỘ KINH DOANH

Bài Viết Liên Quan

CÔNG TY GIẢI THỂ NHƯNG CHƯA CHỐT SỔ BHXH, NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC HƯỞNG QUYỀN LỢI GÌ NĂM 2026?

Công ty giải thể nhưng chưa chốt sổ BHXH thì người lao động có được hưởng bảo hiểm xã hội không? Cập nhật quy định mới nhất 2026 về trách nhiệm doanh nghiệp, mức hưởng BHXH và cách xử lý.

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC XIN CẤP LẠI GIẤY PHÉP ATTP KHI BỊ MẤT MỚI NHẤT

Hướng dẫn chi tiết hồ sơ, quy trình và thủ tục xin cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (ATTP) bị mất theo quy định pháp luật hiện hành.

BÁN ĐỒ ĂN ONLINE CÓ CẦN XIN GIẤY ATTP KHÔNG?

Bán đồ ăn online có cần xin giấy an toàn thực phẩm không? Tìm hiểu quy định mới nhất về trường hợp phải xin, được miễn giấy ATTP theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP.

MỚI MỞ QUÁN CHƯA THUÊ MẶT BẰNG CÓ XIN GIẤY ATTP ĐƯỢC KHÔNG?

Bạn đang định mở quán nhưng chưa thuê mặt bằng, chưa bài trí decor thì có xin giấy ATTP được không? Xem ngay câu trả lời và quy trình chuẩn từ chuyên gia tại đây!

Tìm Kiếm

Dịch Vụ Nổi Bật

THÀNH LẬP CÔNG TY VIỆT NAM

Bạn đang có ý tưởng kinh doanh nhưng chưa biết cách thành lập công ty và bối rối trước những thủ tục hành chính phức tạp? Đừng lo, DHtaxlaw sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong hành trình khởi nghiệp của bạn.

THÀNH LẬP HỘ KINH DOANH

Hộ kinh doanh là mô hình kinh doanh đơn giản và phổ biến tại Việt Nam. Cập nhật những thông tin mới nhất về thủ tục đăng ký hộ kinh doanh, DHtaxlaw sẽ cung cấp cho bạn những thông tin chính xác nhất về hồ sơ, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh thông qua bài viết này.

THÀNH LẬP ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

Tìm hiểu thủ tục, hồ sơ và quy định khi thành lập địa điểm kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp 2020. DHtaxlaw hỗ trợ dịch vụ đăng ký nhanh chóng, tiết kiệm thời gian cho doanh nghiệp.

CẬP NHẬT THÔNG TIN GIẤY TỜ (CCCD/HỘ CHIẾU)

Giấy phép kinh doanh chính là "căn cước công dân" của doanh nghiệp. Việc đảm bảo thông tin đăng ký luôn chính xác, đặc biệt là thông tin về người đại diện, không chỉ giúp doanh nghiệp hoạt động minh bạch, tuân thủ quy định pháp luật mà còn hạn chế tối đa rủi ro trong quá trình kinh doanh. Do đó, việc cập nhật thông tin giấy tờ khi có thay đổi là một yêu cầu bắt buộc.

Fanpage

dhtaxlaw.com.vn
dhtaxlaw.com.vndhtaxlaw.com.vndhtaxlaw.com.vn