THÀNH LẬP CÔNG TY VIỆT NAM
Bạn đang có ý tưởng kinh doanh nhưng chưa biết cách thành lập công ty và bối rối trước những thủ tục hành chính phức tạp? Đừng lo, DHtaxlaw sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong hành trình khởi nghiệp của bạn.
Thông tư 133/2016/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 26/8/2016 quy định chế độ kế toán cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (DN NVV), thay thế Quyết định 48/2006/QĐ-BTC.
Khác với Thông tư 200 – áp dụng cho doanh nghiệp lớn, Thông tư 133 được đơn giản hóa, linh hoạt hơn trong việc ghi nhận, trình bày báo cáo tài chính và tối ưu cho DN có quy mô vừa và nhỏ.

1. Ý nghĩa của hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133
Hệ thống tài khoản theo TT133 được xây dựng dựa trên nguyên tắc kế toán cơ bản, giúp:
2. Phạm vi áp dụng
Thông tư 133 áp dụng cho:
3. Cấu trúc hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133
Hệ thống tài khoản TT133 gồm 8 loại chính (Loại 1–8), được chia theo bản chất kế toán:
Loại | Nhóm tài khoản | Nội dung chính |
1 | Tài sản ngắn hạn | Tiền, vật tư, hàng hóa, phải thu |
2 | Tài sản dài hạn | TSCĐ, đầu tư dài hạn, chi phí trả trước |
3 | Nợ phải trả | Phải trả, vay, chi phí phải trả |
4 | Vốn chủ sở hữu | Vốn góp, lợi nhuận, quỹ |
5 | Doanh thu | Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ |
6 | Chi phí sản xuất – kinh doanh | Giá vốn, chi phí bán hàng, quản lý |
7 | Thu nhập khác | Thu nhập ngoài hoạt động chính |
8 | Chi phí khác & xác định kết quả | Kết chuyển lãi/lỗ cuối kỳ |
4. BẢNG HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN CHI TIẾT THEO THÔNG TƯ 133/2016/TT-BTC
► Loại 1 – Tài sản ngắn hạn
Mã TK | Tên tài khoản | Nội dung phản ánh |
111 | Tiền mặt | Tiền Việt Nam, ngoại tệ, vàng tại quỹ |
112 | Tiền gửi ngân hàng | Tiền gửi tại ngân hàng thương mại |
131 | Phải thu của khách hàng | Công nợ bán hàng chưa thu |
133 | Thuế GTGT được khấu trừ | Thuế GTGT đầu vào chưa khấu trừ |
138 | Phải thu khác | Các khoản thu khác ngoài khách hàng |
141 | Tạm ứng | Tiền ứng trước cho nhân viên |
152 | Nguyên vật liệu | Vật tư, nguyên liệu tồn kho |
153 | Công cụ, dụng cụ | Dụng cụ dùng nhiều kỳ |
154 | Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang | Chi phí sản xuất chưa hoàn thành |
155 | Thành phẩm | Sản phẩm hoàn thành nhập kho |
156 | Hàng hóa | Hàng tồn kho để bán |
157 | Hàng gửi đi bán | Hàng gửi đại lý, ký gửi |
► Loại 2 – Tài sản dài hạn
Mã TK | Tên tài khoản | Nội dung phản ánh |
211 | TSCĐ hữu hình | Nhà xưởng, máy móc, thiết bị |
213 | TSCĐ vô hình | Phần mềm, quyền sử dụng đất |
214 | Hao mòn TSCĐ | Giá trị hao mòn lũy kế |
217 | Bất động sản đầu tư | Nhà, đất giữ để cho thuê hoặc tăng giá |
228 | Đầu tư dài hạn khác | Cổ phiếu, trái phiếu dài hạn |
242 | Chi phí trả trước dài hạn | Chi phí phân bổ nhiều kỳ |
► Loại 3 – Nợ phải trả
Mã TK | Tên tài khoản | Nội dung phản ánh |
331 | Phải trả người bán | Nợ phải trả nhà cung cấp |
333 | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | Thuế GTGT, TNDN, TNCN, lệ phí |
334 | Phải trả người lao động | Lương, thưởng, BHXH |
338 | Phải trả khác | BHXH, BHTN, công đoàn, quỹ khác |
341 | Vay và nợ thuê tài chính | Vay ngắn hạn hoặc dài hạn |
► Loại 4 – Vốn chủ sở hữu
Mã TK | Tên tài khoản | Nội dung phản ánh |
411 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | Vốn góp của thành viên |
421 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | Lợi nhuận tích lũy chưa chia |
431 | Quỹ của doanh nghiệp | Quỹ khen thưởng, phúc lợi, dự phòng |
► Loại 5 đến 9 – Doanh thu, Chi phí, Kết quả kinh doanh
Mã TK | Tên tài khoản | Nội dung phản ánh |
511 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | Tổng doanh thu |
515 | Doanh thu hoạt động tài chính | Lãi tiền gửi, chênh lệch tỷ giá |
632 | Giá vốn hàng bán | Giá thành sản phẩm, hàng hóa |
635 | Chi phí tài chính | Lãi vay, lỗ đầu tư |
641 | Chi phí bán hàng | Vận chuyển, tiếp thị |
642 | Chi phí quản lý doanh nghiệp | Lương, hành chính, khấu hao |
711 | Thu nhập khác | Bán TSCĐ, thu nhập ngoài hoạt động chính |
811 | Chi phí khác | Chi phí bất thường, xử lý hàng tồn |
821 | Chi phí thuế TNDN | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
911 | Xác định kết quả kinh doanh | Kết chuyển doanh thu – chi phí cuối kỳ |
5. So sánh nhanh: Thông tư 133 và Thông tư 200
Tiêu chí | Thông tư 133 | Thông tư 200 |
Đối tượng áp dụng | DN nhỏ và vừa | DN lớn |
Số lượng tài khoản | 86 TK | 153 TK |
Mức độ chi tiết | Đơn giản | Phức tạp, đầy đủ |
Mẫu BCTC | 3 mẫu cơ bản | 4 mẫu chuẩn IFRS hơn |
Linh hoạt điều chỉnh | Cao | Hạn chế |
Mục tiêu | Tiết kiệm, dễ áp dụng | Chuẩn mực, chuyên sâu |
6. Lợi ích khi áp dụng đúng Thông tư 133
7. Dịch vụ kế toán – báo cáo thuế trọn gói tại DHTaxlaw
Thay vì duy trì kế toán nội bộ tốn kém, doanh nghiệp có thể sử dụng dịch vụ kế toán trọn gói của DHtaxlaw, bao gồm:
✅Ưu điểm: tiết kiệm đến 60% chi phí, đảm bảo đúng hạn, đúng luật, đúng số liệu.
Để nhận báo giá cụ thể về dịch vụ quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN LUẬT THIÊN THỦY (DHTAXLAW)
Địa chỉ: 80/35 Đường số 3, Phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 0911732048
Email: dhtaxlaw@dhtaxlaw.com.vn
>> Tìm hiểu chi tiết: Dịch vụ kế toán cho công ty Việt Nam
>> Tìm hiểu chi tiết: Dịch vụ kế toán cho công ty nước ngoài
>> Tìm hiểu chi tiết: Dịch vụ kế toán cho hộ kinh doanh