HƯỚNG DẪN LẬP BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH THEO THÔNG TƯ 99/2025/TT-BTC [CẬP NHẬT 2026]

8:00 - 17:00

Mở cửa: Thứ Hai - Thứ Sáu

Tìm kiếm

Tìm kiếm

0911 732 048

Tư Vấn Miễn Phí

menu
Loading...
TƯ VẤN MIỄN PHÍ
menu

HƯỚNG DẪN LẬP BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH THEO THÔNG TƯ 99/2025/TT-BTC [CẬP NHẬT 2026]

Từ ngày 01/01/2026, Thông tư 99/2025/TT-BTC chính thức thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC, kéo theo nhiều thay đổi quan trọng trong hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp, đặc biệt là Báo cáo tình hình tài chính (trước đây thường gọi là Bảng cân đối kế toán).

DHtaxlaw tổng hợp hướng dẫn thực chiến giúp doanh nghiệp và kế toán trưởng dễ dàng kiểm tra từng chỉ tiêu, đối chiếu đúng tài khoản và hạn chế sai sót khi lập báo cáo.

Phương Pháp Lập Từng Chỉ Tiêu:

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Tại ngày …. tháng …. năm ….

TÀI SẢN

Mãsố

TM

Số cuối năm

Số đầu năm

1

2

3

4

5

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN

100

 

MS100 = MS110 + MS120 + MS130 + MS140 + MS150 + MS160

 

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

 

MS110 = MS111 + MS112

 

1. Tiền

111

 

SD Nợ TK 111, 112, 113 cộng lại (chỉ bao gồm các khoản tiền doanh nghiệp không bị hạn chế sử dụng), các khoản tiền khác thỏa mãn chỉ tiêu tiền thì được trình bày vào chỉ tiêu này

 

2. Các khoản tương đương tiền

112

 

SD Nợ TK 1281 (Chi tiết các khoản tiền gửi có kỳ hạn gốc không quá 3 tháng) và TK 1288 (Các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi không quá 3 tháng kể từ ngày đầu tư có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định không có rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền tại thời điểm báo cáo), kỳ phiếu ngân hàng, tín phiếu kho bạc, tiền gửi có kỳ hạn gốc không quá 3 tháng, các khoản khác đủ tiêu chuẩn. Các khoản trước đây được phân loại là tương đương tiền nhưng quá hạn chưa thu hồi được phải chuyển sang trình bày tại các chỉ tiêu khác phù hợp

 

II. Đầu tư tài chính ngắn hạn

120

 

MS120 =  MS121 + MS122 + MS123 + MS124 + MS125 + MS126

 

1. Chứng khoán kinh doanh

121

 

SD Nợ của TK 121 

 

2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)

122

 

SD Có của TK 2291 và được ghi bằng số âm

 

3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn

123

 

SD Nợ của TK 1281, 1282, 1283, 1288 (Chi tiết các khoản có kỳ hạn còn lại không quá 12 tháng và không được phân loại là tương đương tiền) 

 

4. Dự phòng đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn (*)

124

 

SD Có của TK 2292 (Dư phòng cho các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn)

 

5. Đầu tư ngắn hạn khác

125

 

SD Nợ chi tiết TK 2281 (Các khoản đầu tư vào hợp đồng BCC mà doanh nghiệp không có quyền đồng kiểm soát nhưng được hưởng lợi ích phụ thuộc vào lợi nhuận sau thuế của hợp đồng) có kỳ hạn còn lại không quá 12 tháng

 

6. Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư ngắn hạn khác (*)

126

 

SD Có chi tiết của TK 2292 (Các khoản đầu tư vào hợp đồng BCC mà doanh nghiệp không có quyền đồng kiểm soát    nhưng được hưởng lợi ích phụ thuộc vào lợi nhuận sau thuế của hợp đồng) có kỳ hạn còn lại không quá 12 tháng tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán

 

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

 

MS130 = MS131 + MS132 + MS133 + MS134 + MS135 + MS 136 + MS137

 

1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng

131

 

Tổng hợp các chi tiết dư Nợ ngắn hạn TK131 (từng khách hàng)  

 

2. Trả trước cho người bán ngắn hạn

132

 

Tổng hợp các chi tiết dư Nợ ngắn hạn TK331 (từng khách hàng)  

 

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

133

 

Tổng hợp các chi tiết dư Nợ ngắn hạn TK1362, 1363, 1368. Khi doanh nghiệp lập BCTHTC tổng hợp với đơn vị trực thuộc, chỉ tiêu này được bù trừ với chỉ tiêu “Phải trả nội bộ ngắn hạn” trên BCTHTC của các đơn vị trực thuộc 

 

4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng

134

 

SD Nợ chi tiết TK337

 

5. Phải thu ngắn hạn khác

135

 

Tổng hợp chi tiết dư Nợ ngắn hạn của các TK1388, 334, 338, 244

 

6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

136

 

SD Có chi tiết TK2293 (Chi tiết dự phòng cho các khoản phải thu khó đòi) ghi bằng số âm

 

7. Tài sản thiếu chờ xử lý

137

 

SD Nợ TK1381

 

IV. Hàng tồn kho

140

 

MS140 = MS141 + MS142

 

1. Hàng tồn kho

141

 

SD Nợ TK151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158 cộng lại (Không bao gồm CPSXKD dở dang dài hạn và giá trị thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn)

 

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

142

 

SD Có của TK2294 (không bao gồm số dự phòng giảm giá của chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn và thiết bị, vật tư, phù tùng thay thế dài hạn) ghi bằng số âm

 

V. Tài sản sinh học ngắn hạn

150

 

MS150 = MS151 + MS152 + MS153

 

1. Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần ngắn hạn

151

 

SD Nợ chi tiết TK2152 – Súc vậy nuôi lấy sản phẩm 1 lần

 

2. Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần ngắn hạn

152

 

SD Nợ chi tiết TK2153 – Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm 1 lần

 

3. Dự phòng tổn thất tài sản sinh học ngắn hạn (*)

153

 

SD Có chi tiết TK2295 (Dự phòng súc vật nuôi lấy sản phẩm 1 lần ngắn hạn và cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm 1 lần ngắn hạn)

 

VI. Tài sản ngắn hạn khác

160

 

MS160 = MS161 + MS162 + MS163 + MS164 + MS165

 

1. Chi phí chờ phân bổ ngắn hạn

161

 

SD Nợ chi tiết ngắn hạn của TK242 (Chi phí chờ phân bổ có thời gian phân bổ từ 12 tháng trở xuống hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh thông thường kể từ thời điểm phát sinh chi phí chờ phân bổ)

 

2. Thuế GTGT được khấu trừ

162

 

SD Nợ của TK133

 

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

163

 

Tổng hợp các chi tiết dư Nợ TK333 và SD Nợ TK1383

 

4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

164

 

SD Nợ TK171

 

5. Tài sản ngắn hạn khác

165

 

SD Nợ chi tiết ngắn hạn của TK2288 và các khoản tiền, tương đương tiền doanh nghiệp bị hạn chế sử dụng trong ngắn hạn

 

B - TÀI SẢN DÀI HẠN

200

 

MS200 = MS210 + MS220 + MS230 + MS240 + MS250 + MS260 + MS270

 

I. Các khoản phải thu dài hạn

210

 

 MS210 = MS211 + MS212 + MS213 + MS214 + MS215 + MS216

 

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

211

 

Tổng hợp các chi tiết dư Nợ dài hạn TK131 (Từng khách hàng)

 

2. Trả trước cho người bán dài hạn

212

 

Tổng hợp các chi tiết dư Nợ dài hạn TK331 (Từng người bán)

 

3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

213

 

SD Nợ TK136. Khi lập BCTHTC tổng hợp của toàn doanh nghiệp, chỉ tiêu này được bù trừ với chỉ tiêu “Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh” (MS335) hoặc chỉ tiêu “Vốn góp của chủ sở hữu” (MS411) trên BCTHTC của các đơn vị trực thuộc, chi tiết phần vốn nhận của đơn vị cấp trên

 

4. Phải thu nội bộ dài hạn

214

 

SD Nợ chi tiết dài hạn các TK1362, 1363, 1368. Khi doanh nghiệp lập BCTHTC tổng hợp của doanh nghiệp, chỉ tiêu này được bù trừ với chỉ tiêu “Phải trả nội bộ dài hạn” trên BCTHTC các đơn vị trực thuộc

 

5. Phải thu dài hạn khác

215

 

Tổng hợp các chi tiết dư Nợ ngắn hạn TK1388, 334, 338, 141, 244

 

6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

216

 

SD Có chi tiết TK2293 (Chi tiết dự phòng cho các khoản phải thu dài hạn khó đòi) và được ghi bằng số âm

 

II. Tài sản cố định

220

 

MS220 = MS221 + MS224 + MS227

 

1. Tài sản cố định hữu hình

221

 

MS221 = MS222 + MS223

 

- Nguyên giá

222

 

SD Nợ TK211

 

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

223

 

SD Có TK 2141 ghi bằng số âm

 

2. Tài sản cố định thuê tài chính

224

 

MS224 = MS225 + MS226

 

- Nguyên giá

225

 

SD Nợ TK212

 

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

226

 

SD Có TK 2142 ghi bằng số âm

 

3. Tài sản cố định vô hình

227

 

MS227 = MS228 + MS229

 

- Nguyên giá

228

 

SD Nợ TK213

 

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

229

 

SD Có TK 2143 ghi bằng số âm

 

III. Tài sản sinh học dài hạn

230

 

MS230 = MS231 + MS236 + MS237 + MS238

 

1. Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ

231

 

 MS231 = MS232 + MS233

 

a) Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đến giai đoạn trưởng thành

232

 

SD Nợ của TK21511 – Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đến giai đoạn trưởng thành

 

b) Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đến giai đoạn trưởng thành

233

 

MS233 = MS234 + MS235

 

- Nguyên giá

234

 

SD Nợ TK215121 – Nguyên giá

 

- Giá trị khấu hao lũy kế (*)

235

 

SD Có TK 215122 – Giá trị khấu hao lũy kế (ghi âm)

 

2. Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần dài hạn

236

 

SD Nợ chi tiết của TK2152 – Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần

 

3. Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần dài hạn

237

 

SD Nợ chi tiết của TK2153 – Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần

 

4. Dự phòng tổn thất tài sản sinh học dài hạn (*)

238

 

SD Có chi tiết của TK2295 (Dự phòng tài sản sinh học dài hạn)

 

IV. Bất động sản đầu tư

240

 

MS240 = MS241 + MS242

 

- Nguyên giá

241

 

SD Nợ TK217

 

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

242

 

SD Có TK2147 ghi bằng số âm

 

V. Tài sản dở dang dài hạn

250

 

MS250 = MS251 + MS252

 

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn

251

 

SD Nợ chi tiết dài hạn của TK154 trừ đi chi tiết SD Có TK2294 (Dự phòng TK154 dài hạn)

 

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

252

 

SD Nợ TK241

 

VI. Đầu tư tài chính dài hạn

260

 

MS260 =  MS261 + MS262 + MS263 + MS264 + MS265 + MS266

 

1. Đầu tư vào công ty con

261

 

SD Nợ TK221

 

2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

262

 

SD Nợ TK222

 

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

263

 

SD Nợ TK2281 trừ đi chi tiết dư Nợ TK2281 (Các khoản đầu tư vào hợp đồng BCC mà doanh nghiệp không có quyền đồng kiểm soát nhưng được hưởng lợi ích phụ thuộc vào LNST của hợp đồng ngắn hạn)

 

4. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác dài hạn (*)

264

 

SD Có chi tiết TK2292 – Dự phòng tổn thất đầu tư vào công ty con, liên doanh, liên kết, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (trừ dự phòng các khoản đầu tư vào hợp đồng BCC tại MS126)

 

5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn

265

 

SD Nợ chi tiết TK1281, 1282, 1283, 1288

 

6. Dự phòng đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn (*)

266

 

SD Có chi tiết của TK2292 (Dự phòng cho các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn)

 

VII. Tài sản dài hạn khác

270

 

MS270 = MS271 + MS272 + MS273 + MS274 

 

1. Chi phí chờ phân bổ dài hạn

271

 

Tổng hợp chi tiết dư Nợ dài hạn (từ thời điểm trả trước TK242. Doanh nghiệp không phải tái phân loại chi phí trả trước dài hạn thành chi phí trả trước ngắn hạn)

 

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

272

 

SD Nợ TK243. Nếu các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế và chênh lệch tạm thời được khấu trừ liên quan đến cùng một đối tượng nộp thuế và được quyết toán với cùng một cơ quan thuế thì thuế hoãn lại phải trả được bù trừ với tài sản thuế hoãn lại. Trường hợp này, chỉ tiêu “Tài sản thuế thu nhập hoãn lại” phản ánh số chênh lệch giữa tài sản thuế thu nhập hoãn lại lớn hơn thuế thu nhập hoãn lại phải trả.

 

3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn

273

 

 SD Nợ chi tiết TK153 (Chi tiết số phụ tùng, thiết bị thay thế dự trữ dài hạn) sau khi trừ đi SD Có chi tiết    TK2294 (Chi tiết dự phòng giảm giá thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn)

 

4. Tài sản dài hạn khác

274

 

SD Nợ chi tiết dài hạn TK2299

 

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (280 = 100 + 200)

280

 

 

 

C - NỢ PHẢI TRẢ

300

 

 MS300 = MS310 + MS330

 

I. Nợ ngắn hạn

310

 

MS310 = MS311 + MS312 + MS313 + MS314 + MS315 + MS316 + MS317 + MS318 + MS319 + MS320 + MS321 + MS322 + MS323 + MS324 + MS325

 

1. Phải trả người bán ngắn hạn

311

 

Tổng hợp các chi tiết dư Có TK331 (Từng người bán)

 

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn

312

 

Tổng hợp các chi tiết dư Có TK131 (Từng khách hàng)

 

3. Phải trả cổ tức, lợi nhuận

313

 

SD Có TK332

 

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước ngắn hạn

314

 

Tổng hợp chi tiết dư Có ngắn hạn TK333

 

5. Phải trả người lao động

315

 

SD Có chi tiết TK334

 

6. Chi phí phải trả ngắn hạn

316

 

SD Có chi tiết ngắn hạn TK335

 

7. Phải trả nội bộ ngắn hạn

317

 

SD Có chi tiết ngắn hạn của TK 3362, 3363, 3368. Khi lập BCTHTC tổng hợp của doanh nghiệp, chỉ tiêu này được bù trừ với chỉ tiêu “Phải thu nội bộ ngắn hạn” trên BCTHTC của các đơn vị trực thuộc

 

8. Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng ngắn hạn

318

 

SD Có chi tiết TK337

 

9. Doanh thu chờ phân bổ ngắn hạn

319

 

SD Có chi tiết ngắn hạn của TK3387

 

10. Phải trả ngắn hạn khác

320

 

SD Có chi tiết ngắn hạn của TK338 (Ngoại trừ 3387), 138, 344

 

11. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

321

 

SD Có chi tiết ngắn hạn TK341 và 3431

 

12. Dự phòng phải trả ngắn hạn

322

 

SD Có chi tiết ngắn hạn của TK352

 

13. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

323

 

SD Có của TK353

 

14. Quỹ bình ổn giá

324

 

SD Có của TK357

 

15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

325

 

SD Có của TK171

 

II. Nợ dài hạn

330

 

MS330 = MS331 + MS332 + MS333 + MS334 + MS335 + MS336 + MS337 + MS338 + MS339 + MS340 +MS341 + MS342 + MS343 + MS344

 

1. Phải trả người bán dài hạn

331

 

Tổng hợp các chi tiết dư Có dài hạn TK331 (từng người bán)

 

2. Người mua trả tiền trước dài hạn

332

 

Tổng hợp các chi tiết dư Có dài hạn TK131 (từng khách hàng)

 

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước dài hạn

333

 

Tổng hợp các chi tiết dư Có dài hạn TK333

 

4. Chi phí phải trả dài hạn

334

 

SD Có chi tiết dài hạn TK335

 

5. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

335

 

SD Có TK3361. Khi lập BCTHTC tổng hợp toàn doanh nghiệp, chỉ tiêu này được đơn vị cấp trên bù trừ với chỉ tiêu “Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc” trên BCTHTC của đơn vị cấp trên

 

6. Phải trả nội bộ dài hạn

336

 

SD Có chi tiết dài hạn TK3362, 3363, 3368. Khi lập BCTHTC toàn doanh nghiệp, chỉ tiêu này được bù trừ với chỉ tiêu “Phải thu nội bộ dài hạn” trên BCTHTC của các đơn vị trực thuộc

 

7. Doanh thu chờ phân bổ dài hạn

337

 

SD Có chi tiết dài hạn của TK3387

 

8. Phải trả dài hạn khác

338

 

Tổng hợp các chi tiết dư Có dài hạn TK338, 344

 

9. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

339

 

SD Có chi tiết dài hạn của TK341 và 3431

 

10. Trái phiếu chuyển đổi

340

 

SD Có của TK3432

 

11. Cổ phiếu ưu đãi

341

 

SD Có chi tiết TK41112 (Chi tiết loại cổ phiếu ưu đãi được phân loại là nợ phải trả)

 

12. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

342

 

SD Có TK347. Nếu các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế và chênh lệch tạm thời được khấu trừ liên quan đến cùng một đối tượng nộp thuế và được quyết toán với cùng một cơ quan thuế thì thuế thu nhập hoãn lại phải trả được bù trừ với tài sản thuế hoãn lại. Trường hợp này chỉ tiêu này phản ánh số chênh lệch giữa thuế thu nhập hoãn lại phải trả lớn hơn tài sản thuế hoãn lại

 

13. Dự phòng phải trả dài hạn

343

 

SD Có chi tiết dài hạn của TK352

 

14. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

344

 

SD Có TK356

 

D - VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

 

MS400 = MS411 + MS412 + MS413 + MS414 + MS415 + MS416 + MS417 + MS418 + MS419 + MS420

 

1. Vốn góp của chủ sở hữu

411

 

SD Có của TK4111. Đối với công ty cổ phần, MS411 = MS411a + MS411b

 

- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

411a

 

SD Có TK41111

 

- Cổ phiếu ưu đãi

411b

 

SD Có chi tiết TK41112 (Chi tiết loại cổ phiếu ưu đãi được phân loại là vốn chủ sở hữu)

 

2. Thặng dư vốn

412

 

SD Có của TK4112 (TK4112 có số dư Nợ thì ghi bằng số âm)

 

3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

413

 

SD Có TK4113

 

4. Vốn khác của chủ sở hữu

414

 

SD Có TK4118

 

5. Cổ phiếu mua lại của chính mình (*)

415

 

SD Có TK419 ghi bằng số âm

 

6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

416

 

SD Có TK412 (TK412 có số dư Nợ thì ghi bằng số âm)

 

7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

417

 

SD Có TK413 (TK413 có số dư Nợ thì ghi bằng số âm). Trường hợp đơn vị sử dụng ngoại tệ làm đơn vị tiền tệ trong kế toán, chỉ tiêu này còn phản ánh khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái do chuyển đổi BCTC bằng ngoại tệ sang đồng VN

 

8. Quỹ đầu tư phát triển

418

 

SD Có TK414

 

9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

419

 

SD Có TK418

 

10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

420

 

SD Có TK 421(TK421 có số dự Nợ thì ghi bằng số âm)

 

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

420a

 

SD Có TK 4211 (Năm) hoặc SD Có TK4211+4212 (Chi tiết từ đầu năm đến đầu kỳ báo cáo) (Qúy). Nếu TK4211, 4212 có số dư Nợ thì ghi bằng số âm.

 

- LNST chưa phân phối kỳ này

420b

 

SD Có TK4212 (Năm) hoặc SD Có TK4212 (Chi tiết LN phát sinh trong quý báo cáo). Nếu TK4212 có SD Nợ thì ghi bằng số âm.

 

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)

440

 

 

 

Để nhận báo giá cụ thể về dịch vụ kế toán, quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN LUẬT THIÊN THỦY (DHTAXLAW)

Địa chỉ: Tòa nhà MORITZ, Số 140 Nguyễn Văn Khối, Phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại: 0911732048

Email: dhtaxlaw@dhtaxlaw.com.vn

>> Tìm hiểu chi tiết: Dịch vụ kế toán cho hộ kinh doanh

>> Tìm hiểu chi tiết: Dịch vụ kế toán cho công ty Việt Nam

>> Tìm hiểu chi tiết: Dịch vụ kế toán cho công ty nước ngoài

 
  • Chia sẻ qua viber bài: HƯỚNG DẪN LẬP BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH THEO THÔNG TƯ 99/2025/TT-BTC [CẬP NHẬT 2026]
  • Chia sẻ qua reddit bài:HƯỚNG DẪN LẬP BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH THEO THÔNG TƯ 99/2025/TT-BTC [CẬP NHẬT 2026]

Bài Viết Liên Quan

QUY ĐỊNH MỚI VỀ KÊ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CHO THUÊ NHÀ, XE, TÀI SẢN [CẬP NHẬT 2026]

Cập nhật quy định mới 2026 về kê khai thuế đối với cá nhân cho thuê nhà, xe và tài sản theo Nghị định 68/2026/NĐ-CP và Thông tư 18/2026/TT-BTC. Hướng dẫn mẫu tờ khai mới, cách tính thuế và thời hạn kê khai chi tiết.

XỬ LÝ LỖI SỐ NGƯỜI PHỤ THUỘC LỚN HƠN KHI QUYẾT TOÁN THUẾ TNCN MẪU 02/QTT 2026

Hướng dẫn chi tiết cách xử lý lỗi số người phụ thuộc lớn hơn khi lập tờ khai quyết toán thuế TNCN mẫu 02/QTT trên eTax mới nhất 2026.

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA HÓA ĐƠN ĐẦU VÀO DO NHÀ PHÂN PHỐI XUẤT TRÊN HỆ THỐNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ 2026

Bài viết hướng dẫn chi tiết cách kiểm tra hóa đơn đầu vào do nhà phân phối xuất thông qua cổng hóa đơn điện tử của tổng cục thuế, áp dụng mới nhất 2026

CÁ NHÂN CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI THUÊ NHÀ CÓ PHẢI ĐĂNG KÝ KINH DOANH KHÔNG? CÓ CẦN THÔNG BÁO TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG KHÔNG?

Cá nhân cho người nước ngoài thuê nhà có phải đăng ký kinh doanh không? Có cần thông báo tài khoản ngân hàng và đăng ký tạm trú không năm 2026?

Tìm Kiếm

Dịch Vụ Nổi Bật

THÀNH LẬP CÔNG TY VIỆT NAM

Bạn đang có ý tưởng kinh doanh nhưng chưa biết cách thành lập công ty và bối rối trước những thủ tục hành chính phức tạp? Đừng lo, DHtaxlaw sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong hành trình khởi nghiệp của bạn.

THÀNH LẬP HỘ KINH DOANH

Hộ kinh doanh là mô hình kinh doanh đơn giản và phổ biến tại Việt Nam. Cập nhật những thông tin mới nhất về thủ tục đăng ký hộ kinh doanh, DHtaxlaw sẽ cung cấp cho bạn những thông tin chính xác nhất về hồ sơ, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh thông qua bài viết này.

THÀNH LẬP ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

Tìm hiểu thủ tục, hồ sơ và quy định khi thành lập địa điểm kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp 2020. DHtaxlaw hỗ trợ dịch vụ đăng ký nhanh chóng, tiết kiệm thời gian cho doanh nghiệp.

CẬP NHẬT THÔNG TIN GIẤY TỜ (CCCD/HỘ CHIẾU)

Giấy phép kinh doanh chính là "căn cước công dân" của doanh nghiệp. Việc đảm bảo thông tin đăng ký luôn chính xác, đặc biệt là thông tin về người đại diện, không chỉ giúp doanh nghiệp hoạt động minh bạch, tuân thủ quy định pháp luật mà còn hạn chế tối đa rủi ro trong quá trình kinh doanh. Do đó, việc cập nhật thông tin giấy tờ khi có thay đổi là một yêu cầu bắt buộc.

Fanpage

dhtaxlaw.com.vn
dhtaxlaw.com.vndhtaxlaw.com.vndhtaxlaw.com.vn