THÀNH LẬP CÔNG TY VIỆT NAM
Bạn đang có ý tưởng kinh doanh nhưng chưa biết cách thành lập công ty và bối rối trước những thủ tục hành chính phức tạp? Đừng lo, DHtaxlaw sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong hành trình khởi nghiệp của bạn.
Từ ngày 01/01/2026, Thông tư 99/2025/TT-BTC chính thức thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC, kéo theo nhiều thay đổi quan trọng trong hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp, đặc biệt là Báo cáo tình hình tài chính (trước đây thường gọi là Bảng cân đối kế toán).
DHtaxlaw tổng hợp hướng dẫn thực chiến giúp doanh nghiệp và kế toán trưởng dễ dàng kiểm tra từng chỉ tiêu, đối chiếu đúng tài khoản và hạn chế sai sót khi lập báo cáo.

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Tại ngày …. tháng …. năm ….
TÀI SẢN | Mãsố | TM | Số cuối năm | Số đầu năm |
|---|---|---|---|---|
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 |
| MS100 = MS110 + MS120 + MS130 + MS140 + MS150 + MS160 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 |
| MS110 = MS111 + MS112 |
|
1. Tiền | 111 |
| SD Nợ TK 111, 112, 113 cộng lại (chỉ bao gồm các khoản tiền doanh nghiệp không bị hạn chế sử dụng), các khoản tiền khác thỏa mãn chỉ tiêu tiền thì được trình bày vào chỉ tiêu này |
|
2. Các khoản tương đương tiền | 112 |
| SD Nợ TK 1281 (Chi tiết các khoản tiền gửi có kỳ hạn gốc không quá 3 tháng) và TK 1288 (Các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi không quá 3 tháng kể từ ngày đầu tư có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định không có rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền tại thời điểm báo cáo), kỳ phiếu ngân hàng, tín phiếu kho bạc, tiền gửi có kỳ hạn gốc không quá 3 tháng, các khoản khác đủ tiêu chuẩn. Các khoản trước đây được phân loại là tương đương tiền nhưng quá hạn chưa thu hồi được phải chuyển sang trình bày tại các chỉ tiêu khác phù hợp |
|
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 |
| MS120 = MS121 + MS122 + MS123 + MS124 + MS125 + MS126 |
|
1. Chứng khoán kinh doanh | 121 |
| SD Nợ của TK 121 |
|
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) | 122 |
| SD Có của TK 2291 và được ghi bằng số âm |
|
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn | 123 |
| SD Nợ của TK 1281, 1282, 1283, 1288 (Chi tiết các khoản có kỳ hạn còn lại không quá 12 tháng và không được phân loại là tương đương tiền) |
|
4. Dự phòng đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn (*) | 124 |
| SD Có của TK 2292 (Dư phòng cho các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn) |
|
5. Đầu tư ngắn hạn khác | 125 |
| SD Nợ chi tiết TK 2281 (Các khoản đầu tư vào hợp đồng BCC mà doanh nghiệp không có quyền đồng kiểm soát nhưng được hưởng lợi ích phụ thuộc vào lợi nhuận sau thuế của hợp đồng) có kỳ hạn còn lại không quá 12 tháng |
|
6. Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư ngắn hạn khác (*) | 126 |
| SD Có chi tiết của TK 2292 (Các khoản đầu tư vào hợp đồng BCC mà doanh nghiệp không có quyền đồng kiểm soát nhưng được hưởng lợi ích phụ thuộc vào lợi nhuận sau thuế của hợp đồng) có kỳ hạn còn lại không quá 12 tháng tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 |
| MS130 = MS131 + MS132 + MS133 + MS134 + MS135 + MS 136 + MS137 |
|
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 131 |
| Tổng hợp các chi tiết dư Nợ ngắn hạn TK131 (từng khách hàng) |
|
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn | 132 |
| Tổng hợp các chi tiết dư Nợ ngắn hạn TK331 (từng khách hàng) |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 133 |
| Tổng hợp các chi tiết dư Nợ ngắn hạn TK1362, 1363, 1368. Khi doanh nghiệp lập BCTHTC tổng hợp với đơn vị trực thuộc, chỉ tiêu này được bù trừ với chỉ tiêu “Phải trả nội bộ ngắn hạn” trên BCTHTC của các đơn vị trực thuộc |
|
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng | 134 |
| SD Nợ chi tiết TK337 |
|
5. Phải thu ngắn hạn khác | 135 |
| Tổng hợp chi tiết dư Nợ ngắn hạn của các TK1388, 334, 338, 244 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) | 136 |
| SD Có chi tiết TK2293 (Chi tiết dự phòng cho các khoản phải thu khó đòi) ghi bằng số âm |
|
7. Tài sản thiếu chờ xử lý | 137 |
| SD Nợ TK1381 |
|
IV. Hàng tồn kho | 140 |
| MS140 = MS141 + MS142 |
|
1. Hàng tồn kho | 141 |
| SD Nợ TK151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158 cộng lại (Không bao gồm CPSXKD dở dang dài hạn và giá trị thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn) |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) | 142 |
| SD Có của TK2294 (không bao gồm số dự phòng giảm giá của chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn và thiết bị, vật tư, phù tùng thay thế dài hạn) ghi bằng số âm |
|
V. Tài sản sinh học ngắn hạn | 150 |
| MS150 = MS151 + MS152 + MS153 |
|
1. Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần ngắn hạn | 151 |
| SD Nợ chi tiết TK2152 – Súc vậy nuôi lấy sản phẩm 1 lần |
|
2. Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần ngắn hạn | 152 |
| SD Nợ chi tiết TK2153 – Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm 1 lần |
|
3. Dự phòng tổn thất tài sản sinh học ngắn hạn (*) | 153 |
| SD Có chi tiết TK2295 (Dự phòng súc vật nuôi lấy sản phẩm 1 lần ngắn hạn và cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm 1 lần ngắn hạn) |
|
VI. Tài sản ngắn hạn khác | 160 |
| MS160 = MS161 + MS162 + MS163 + MS164 + MS165 |
|
1. Chi phí chờ phân bổ ngắn hạn | 161 |
| SD Nợ chi tiết ngắn hạn của TK242 (Chi phí chờ phân bổ có thời gian phân bổ từ 12 tháng trở xuống hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh thông thường kể từ thời điểm phát sinh chi phí chờ phân bổ) |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ | 162 |
| SD Nợ của TK133 |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 163 |
| Tổng hợp các chi tiết dư Nợ TK333 và SD Nợ TK1383 |
|
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 164 |
| SD Nợ TK171 |
|
5. Tài sản ngắn hạn khác | 165 |
| SD Nợ chi tiết ngắn hạn của TK2288 và các khoản tiền, tương đương tiền doanh nghiệp bị hạn chế sử dụng trong ngắn hạn |
|
B - TÀI SẢN DÀI HẠN | 200 |
| MS200 = MS210 + MS220 + MS230 + MS240 + MS250 + MS260 + MS270 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn | 210 |
| MS210 = MS211 + MS212 + MS213 + MS214 + MS215 + MS216 |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 211 |
| Tổng hợp các chi tiết dư Nợ dài hạn TK131 (Từng khách hàng) |
|
2. Trả trước cho người bán dài hạn | 212 |
| Tổng hợp các chi tiết dư Nợ dài hạn TK331 (Từng người bán) |
|
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 213 |
| SD Nợ TK136. Khi lập BCTHTC tổng hợp của toàn doanh nghiệp, chỉ tiêu này được bù trừ với chỉ tiêu “Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh” (MS335) hoặc chỉ tiêu “Vốn góp của chủ sở hữu” (MS411) trên BCTHTC của các đơn vị trực thuộc, chi tiết phần vốn nhận của đơn vị cấp trên |
|
4. Phải thu nội bộ dài hạn | 214 |
| SD Nợ chi tiết dài hạn các TK1362, 1363, 1368. Khi doanh nghiệp lập BCTHTC tổng hợp của doanh nghiệp, chỉ tiêu này được bù trừ với chỉ tiêu “Phải trả nội bộ dài hạn” trên BCTHTC các đơn vị trực thuộc |
|
5. Phải thu dài hạn khác | 215 |
| Tổng hợp các chi tiết dư Nợ ngắn hạn TK1388, 334, 338, 141, 244 |
|
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) | 216 |
| SD Có chi tiết TK2293 (Chi tiết dự phòng cho các khoản phải thu dài hạn khó đòi) và được ghi bằng số âm |
|
II. Tài sản cố định | 220 |
| MS220 = MS221 + MS224 + MS227 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình | 221 |
| MS221 = MS222 + MS223 |
|
- Nguyên giá | 222 |
| SD Nợ TK211 |
|
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 223 |
| SD Có TK 2141 ghi bằng số âm |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính | 224 |
| MS224 = MS225 + MS226 |
|
- Nguyên giá | 225 |
| SD Nợ TK212 |
|
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 226 |
| SD Có TK 2142 ghi bằng số âm |
|
3. Tài sản cố định vô hình | 227 |
| MS227 = MS228 + MS229 |
|
- Nguyên giá | 228 |
| SD Nợ TK213 |
|
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 229 |
| SD Có TK 2143 ghi bằng số âm |
|
III. Tài sản sinh học dài hạn | 230 |
| MS230 = MS231 + MS236 + MS237 + MS238 |
|
1. Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ | 231 |
| MS231 = MS232 + MS233 |
|
a) Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đến giai đoạn trưởng thành | 232 |
| SD Nợ của TK21511 – Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đến giai đoạn trưởng thành |
|
b) Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đến giai đoạn trưởng thành | 233 |
| MS233 = MS234 + MS235 |
|
- Nguyên giá | 234 |
| SD Nợ TK215121 – Nguyên giá |
|
- Giá trị khấu hao lũy kế (*) | 235 |
| SD Có TK 215122 – Giá trị khấu hao lũy kế (ghi âm) |
|
2. Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần dài hạn | 236 |
| SD Nợ chi tiết của TK2152 – Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần |
|
3. Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần dài hạn | 237 |
| SD Nợ chi tiết của TK2153 – Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần |
|
4. Dự phòng tổn thất tài sản sinh học dài hạn (*) | 238 |
| SD Có chi tiết của TK2295 (Dự phòng tài sản sinh học dài hạn) |
|
IV. Bất động sản đầu tư | 240 |
| MS240 = MS241 + MS242 |
|
- Nguyên giá | 241 |
| SD Nợ TK217 |
|
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 242 |
| SD Có TK2147 ghi bằng số âm |
|
V. Tài sản dở dang dài hạn | 250 |
| MS250 = MS251 + MS252 |
|
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn | 251 |
| SD Nợ chi tiết dài hạn của TK154 trừ đi chi tiết SD Có TK2294 (Dự phòng TK154 dài hạn) |
|
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 252 |
| SD Nợ TK241 |
|
VI. Đầu tư tài chính dài hạn | 260 |
| MS260 = MS261 + MS262 + MS263 + MS264 + MS265 + MS266 |
|
1. Đầu tư vào công ty con | 261 |
| SD Nợ TK221 |
|
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 262 |
| SD Nợ TK222 |
|
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 263 |
| SD Nợ TK2281 trừ đi chi tiết dư Nợ TK2281 (Các khoản đầu tư vào hợp đồng BCC mà doanh nghiệp không có quyền đồng kiểm soát nhưng được hưởng lợi ích phụ thuộc vào LNST của hợp đồng ngắn hạn) |
|
4. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác dài hạn (*) | 264 |
| SD Có chi tiết TK2292 – Dự phòng tổn thất đầu tư vào công ty con, liên doanh, liên kết, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (trừ dự phòng các khoản đầu tư vào hợp đồng BCC tại MS126) |
|
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn | 265 |
| SD Nợ chi tiết TK1281, 1282, 1283, 1288 |
|
6. Dự phòng đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn (*) | 266 |
| SD Có chi tiết của TK2292 (Dự phòng cho các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn) |
|
VII. Tài sản dài hạn khác | 270 |
| MS270 = MS271 + MS272 + MS273 + MS274 |
|
1. Chi phí chờ phân bổ dài hạn | 271 |
| Tổng hợp chi tiết dư Nợ dài hạn (từ thời điểm trả trước TK242. Doanh nghiệp không phải tái phân loại chi phí trả trước dài hạn thành chi phí trả trước ngắn hạn) |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 272 |
| SD Nợ TK243. Nếu các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế và chênh lệch tạm thời được khấu trừ liên quan đến cùng một đối tượng nộp thuế và được quyết toán với cùng một cơ quan thuế thì thuế hoãn lại phải trả được bù trừ với tài sản thuế hoãn lại. Trường hợp này, chỉ tiêu “Tài sản thuế thu nhập hoãn lại” phản ánh số chênh lệch giữa tài sản thuế thu nhập hoãn lại lớn hơn thuế thu nhập hoãn lại phải trả. |
|
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn | 273 |
| SD Nợ chi tiết TK153 (Chi tiết số phụ tùng, thiết bị thay thế dự trữ dài hạn) sau khi trừ đi SD Có chi tiết TK2294 (Chi tiết dự phòng giảm giá thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn) |
|
4. Tài sản dài hạn khác | 274 |
| SD Nợ chi tiết dài hạn TK2299 |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (280 = 100 + 200) | 280 |
|
|
|
C - NỢ PHẢI TRẢ | 300 |
| MS300 = MS310 + MS330 |
|
I. Nợ ngắn hạn | 310 |
| MS310 = MS311 + MS312 + MS313 + MS314 + MS315 + MS316 + MS317 + MS318 + MS319 + MS320 + MS321 + MS322 + MS323 + MS324 + MS325 |
|
1. Phải trả người bán ngắn hạn | 311 |
| Tổng hợp các chi tiết dư Có TK331 (Từng người bán) |
|
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 312 |
| Tổng hợp các chi tiết dư Có TK131 (Từng khách hàng) |
|
3. Phải trả cổ tức, lợi nhuận | 313 |
| SD Có TK332 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước ngắn hạn | 314 |
| Tổng hợp chi tiết dư Có ngắn hạn TK333 |
|
5. Phải trả người lao động | 315 |
| SD Có chi tiết TK334 |
|
6. Chi phí phải trả ngắn hạn | 316 |
| SD Có chi tiết ngắn hạn TK335 |
|
7. Phải trả nội bộ ngắn hạn | 317 |
| SD Có chi tiết ngắn hạn của TK 3362, 3363, 3368. Khi lập BCTHTC tổng hợp của doanh nghiệp, chỉ tiêu này được bù trừ với chỉ tiêu “Phải thu nội bộ ngắn hạn” trên BCTHTC của các đơn vị trực thuộc |
|
8. Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng ngắn hạn | 318 |
| SD Có chi tiết TK337 |
|
9. Doanh thu chờ phân bổ ngắn hạn | 319 |
| SD Có chi tiết ngắn hạn của TK3387 |
|
10. Phải trả ngắn hạn khác | 320 |
| SD Có chi tiết ngắn hạn của TK338 (Ngoại trừ 3387), 138, 344 |
|
11. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 321 |
| SD Có chi tiết ngắn hạn TK341 và 3431 |
|
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 322 |
| SD Có chi tiết ngắn hạn của TK352 |
|
13. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 323 |
| SD Có của TK353 |
|
14. Quỹ bình ổn giá | 324 |
| SD Có của TK357 |
|
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 325 |
| SD Có của TK171 |
|
II. Nợ dài hạn | 330 |
| MS330 = MS331 + MS332 + MS333 + MS334 + MS335 + MS336 + MS337 + MS338 + MS339 + MS340 +MS341 + MS342 + MS343 + MS344 |
|
1. Phải trả người bán dài hạn | 331 |
| Tổng hợp các chi tiết dư Có dài hạn TK331 (từng người bán) |
|
2. Người mua trả tiền trước dài hạn | 332 |
| Tổng hợp các chi tiết dư Có dài hạn TK131 (từng khách hàng) |
|
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước dài hạn | 333 |
| Tổng hợp các chi tiết dư Có dài hạn TK333 |
|
4. Chi phí phải trả dài hạn | 334 |
| SD Có chi tiết dài hạn TK335 |
|
5. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh | 335 |
| SD Có TK3361. Khi lập BCTHTC tổng hợp toàn doanh nghiệp, chỉ tiêu này được đơn vị cấp trên bù trừ với chỉ tiêu “Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc” trên BCTHTC của đơn vị cấp trên |
|
6. Phải trả nội bộ dài hạn | 336 |
| SD Có chi tiết dài hạn TK3362, 3363, 3368. Khi lập BCTHTC toàn doanh nghiệp, chỉ tiêu này được bù trừ với chỉ tiêu “Phải thu nội bộ dài hạn” trên BCTHTC của các đơn vị trực thuộc |
|
7. Doanh thu chờ phân bổ dài hạn | 337 |
| SD Có chi tiết dài hạn của TK3387 |
|
8. Phải trả dài hạn khác | 338 |
| Tổng hợp các chi tiết dư Có dài hạn TK338, 344 |
|
9. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 339 |
| SD Có chi tiết dài hạn của TK341 và 3431 |
|
10. Trái phiếu chuyển đổi | 340 |
| SD Có của TK3432 |
|
11. Cổ phiếu ưu đãi | 341 |
| SD Có chi tiết TK41112 (Chi tiết loại cổ phiếu ưu đãi được phân loại là nợ phải trả) |
|
12. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 342 |
| SD Có TK347. Nếu các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế và chênh lệch tạm thời được khấu trừ liên quan đến cùng một đối tượng nộp thuế và được quyết toán với cùng một cơ quan thuế thì thuế thu nhập hoãn lại phải trả được bù trừ với tài sản thuế hoãn lại. Trường hợp này chỉ tiêu này phản ánh số chênh lệch giữa thuế thu nhập hoãn lại phải trả lớn hơn tài sản thuế hoãn lại |
|
13. Dự phòng phải trả dài hạn | 343 |
| SD Có chi tiết dài hạn của TK352 |
|
14. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 344 |
| SD Có TK356 |
|
D - VỐN CHỦ SỞ HỮU | 400 |
| MS400 = MS411 + MS412 + MS413 + MS414 + MS415 + MS416 + MS417 + MS418 + MS419 + MS420 |
|
1. Vốn góp của chủ sở hữu | 411 |
| SD Có của TK4111. Đối với công ty cổ phần, MS411 = MS411a + MS411b |
|
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | 411a |
| SD Có TK41111 |
|
- Cổ phiếu ưu đãi | 411b |
| SD Có chi tiết TK41112 (Chi tiết loại cổ phiếu ưu đãi được phân loại là vốn chủ sở hữu) |
|
2. Thặng dư vốn | 412 |
| SD Có của TK4112 (TK4112 có số dư Nợ thì ghi bằng số âm) |
|
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu | 413 |
| SD Có TK4113 |
|
4. Vốn khác của chủ sở hữu | 414 |
| SD Có TK4118 |
|
5. Cổ phiếu mua lại của chính mình (*) | 415 |
| SD Có TK419 ghi bằng số âm |
|
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 416 |
| SD Có TK412 (TK412 có số dư Nợ thì ghi bằng số âm) |
|
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 417 |
| SD Có TK413 (TK413 có số dư Nợ thì ghi bằng số âm). Trường hợp đơn vị sử dụng ngoại tệ làm đơn vị tiền tệ trong kế toán, chỉ tiêu này còn phản ánh khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái do chuyển đổi BCTC bằng ngoại tệ sang đồng VN |
|
8. Quỹ đầu tư phát triển | 418 |
| SD Có TK414 |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 419 |
| SD Có TK418 |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 420 |
| SD Có TK 421(TK421 có số dự Nợ thì ghi bằng số âm) |
|
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 420a |
| SD Có TK 4211 (Năm) hoặc SD Có TK4211+4212 (Chi tiết từ đầu năm đến đầu kỳ báo cáo) (Qúy). Nếu TK4211, 4212 có số dư Nợ thì ghi bằng số âm. |
|
- LNST chưa phân phối kỳ này | 420b |
| SD Có TK4212 (Năm) hoặc SD Có TK4212 (Chi tiết LN phát sinh trong quý báo cáo). Nếu TK4212 có SD Nợ thì ghi bằng số âm. |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) | 440 |
|
|
|
Để nhận báo giá cụ thể về dịch vụ kế toán, quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN LUẬT THIÊN THỦY (DHTAXLAW)
Địa chỉ: Tòa nhà MORITZ, Số 140 Nguyễn Văn Khối, Phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 0911732048
Email: dhtaxlaw@dhtaxlaw.com.vn
>> Tìm hiểu chi tiết: Dịch vụ kế toán cho hộ kinh doanh
>> Tìm hiểu chi tiết: Dịch vụ kế toán cho công ty Việt Nam
>> Tìm hiểu chi tiết: Dịch vụ kế toán cho công ty nước ngoài